that
US /ðæt/
determiner, conjunction Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
đó, kia; rằng (nối mệnh đề)
Ví dụ
I think that the proposal is good, but that budget is too high.
Tôi nghĩ rằng đề xuất này tốt nhưng ngân sách đó quá cao.
Collocations
- Dễ that bookcuốn sách đó ở đằng kia
- Trung ensure that all safety requirements are metbảo đảm rằng toàn bộ các tiêu chuẩn an toàn đều được đáp ứng đầy đủ
- Khó provisions that delineate legal liabilitynhững điều khoản xác định ranh giới trách nhiệm pháp lý rõ ràng
- Cực khó that being said, risks remain substantialnói như thế không có nghĩa là không có rủi ro, nguy cơ tiềm ẩn vẫn còn rất lớn