← ← Từ vựng A–Z

thank

US /θæŋk/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cảm ơn

Ví dụ

I would like to thank everyone for attending today's workshop.

Tôi xin cảm ơn mọi người đã tham dự hội thảo hôm nay.

Từ đồng nghĩa

  • appreciatecảm kích trân trọng biết ơn
  • acknowledgeghi nhận công ơn cảm tạ

Collocations

  • Dễ thank you for your help
    cảm ơn bạn rất nhiều vì sự trợ giúp quý báu
  • Trung thank attendees for their constructive feedback
    cảm ơn các đại biểu vì những ý kiến đóng góp mang tính xây dựng cao
  • Khó publicly thank outgoing directors for their service
    công khai bày tỏ lòng tri ân sâu sắc tới các giám đốc sắp mãn nhiệm
  • Cực khó thank one's lucky stars for dodging a legal bullet
    cảm tạ ngôi sao may mắn vì đã né được một đòn kiện tụng trí mạng
Báo lỗi