← ← Từ vựng A–Z

than

US /ðæn/

conjunction, preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

hơn (dùng trong so sánh)

Ví dụ

This model is cheaper than the one we bought last year.

Mẫu này rẻ hơn mẫu chúng tôi đã mua năm ngoái.

Collocations

  • Dễ bigger than
    to lớn hơn vật kia
  • Trung higher than expected quarterly earnings
    doanh thu tài chính quý đạt mức cao hơn so với kỳ vọng ban đầu
  • Khó more apparent than real economic recovery
    sự hồi phục kinh tế chỉ mang tính bề nổi hình thức hơn là thực chất bên trong
  • Cực khó more sinned against than sinning in corporate fallouts
    nạn nhân bị hàm oan nhiều hơn là kẻ chủ tâm phạm phải sai lầm
Báo lỗi