← ← Từ vựng A–Z

textbook

US /ˈtɛkstˌbʊk/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sách giáo khoa

Ví dụ

Students can buy the required textbook at the campus store.

Sinh viên có thể mua sách giáo khoa bắt buộc ở cửa hàng trong khuôn viên trường.

Từ đồng nghĩa

  • coursebookgiáo trình học tập chính khóa
  • manualcẩm nang sách hướng dẫn học

Collocations

  • Dễ school textbook
    cuốn sách giáo khoa dùng trong học tập
  • Trung order revised editions of economics textbooks
    đặt mua các ấn bản mới chỉnh lý của giáo trình kinh tế học
  • Khó textbook example of predatory pricing in monopolies
    ví dụ kinh điển trong sách giáo khoa về hành vi định giá mang tính hủy diệt
  • Cực khó executed with textbook precision by elite squads
    được thi hành với sự chuẩn xác hoàn hảo như bài giảng mẫu trong sách giáo khoa
Báo lỗi