terrific
US /tɚˈɪfɪk/
adjective Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
tuyệt vời, rất tốt
Ví dụ
You did a terrific job organizing the conference this year.
Bạn đã làm rất tốt việc tổ chức hội nghị năm nay.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
terrific gốc
Trạng từAdv
terrifically
Từ đồng nghĩa
- fantastictuyệt vời kỳ diệu không ngờ
- marvelouskỳ diệu phi thường xuất sắc
- wonderfultuyệt vời đáng thán phục hay
Collocations
- Dễ terrific jobcông việc hoàn thành tuyệt vời
- Trung deliver terrific quarterly sales resultsđạt được kết quả doanh số quý tuyệt vời xuất sắc
- Khó terrific speed of technological disruptiontốc độ ghê gớm khủng khiếp của làn sóng đột phá công nghệ mới
- Cực khó terrific explosion shaking financial foundationscú nổ chấn động dữ dội làm rung chuyển tận gốc rễ định chế tài chính