terminal
US /ˈtɝmənəl/
Nghĩa
nhà ga, cảng (sân bay, bến xe)
Ví dụ
Our flight leaves from terminal two, so take the shuttle.
Chuyến bay của chúng tôi khởi hành từ nhà ga số hai, vì vậy hãy đi xe đưa đón.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- stationnhà ga điểm đón trung chuyển
- depottrạm đỗ xe bến bãi
- concourseđại sảnh ga trung tâm đón
Collocations
- Dễ bus terminalbến xe trung chuyển hành khách
- Trung airport terminal facilities for transit passengerscác tiện ích dịch vụ nhà ga sân bay dành cho khách quá cảnh
- Khó marine container terminal operating concessionhợp đồng nhượng quyền khai thác kinh doanh cảng biển container
- Cực khó terminal decline of an obsolete conglomeratesự suy tàn giai đoạn cuối không thể đảo ngược của một tập đoàn già cỗi