tent
US /tɛnt/
Nghĩa
cái lều
Ví dụ
We set up a tent beside the lake and stayed two nights.
Chúng tôi dựng một cái lều cạnh hồ và ở lại hai đêm.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
tent gốc
tenting
Động từVerb
tent gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- canopymái bạt che lều trại
- paviliongian lều rạp lớn ngoài trời
Collocations
- Dễ camp in a tentnghỉ qua đêm trong chiếc lều bạt cắm trại
- Trung set up an outdoor exhibition tent for the eventdựng gian nhà lều bạt triển lãm ngoài trời phục vụ sự kiện
- Khó emergency medical field tent deployment in disasterstriển khai dựng các trạm lều y tế dã chiến cứu trợ tại vùng thiên tai
- Cực khó broad tent political coalition collapsing from withinkhối liên minh quy tụ đủ mọi trường phái chính trị tự sụp đổ từ bên trong