← ← Từ vựng A–Z

tennis

US /ˈtɛnəs/

noun Cốt lõi · B1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

quần vợt, tennis

Ví dụ

Our colleagues play tennis together every Saturday morning.

Các đồng nghiệp của chúng tôi chơi tennis cùng nhau vào mỗi sáng thứ Bảy.

Collocations

  • Dễ tennis ball
    quả bóng nỉ dùng trong môn quần vợt
  • Trung corporate tennis tournament networking event
    giải quần vợt doanh nghiệp nhằm mục đích giao lưu kết nối đối tác
  • Khó professional tennis tour sponsorship contract
    bản hợp đồng tài trợ cho giải thi đấu quần vợt chuyên nghiệp
  • Cực khó verbal tennis match of evasive non-answers
    màn giao đấu bóng bàn khẩu chiến bằng những câu trả lời lảng tránh vòng vo
Báo lỗi