← ← Từ vựng A–Z

tender

US /ˈtɛndɚ/

adjective, noun Mục tiêu · B2 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

mềm, dịu dàng; hồ sơ đấu thầu

Ví dụ

The city invited companies to submit a tender for the road project.

Thành phố mời các công ty nộp hồ sơ dự thầu cho dự án làm đường.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
tender gốc tending tenderizer
Động từVerb
tender gốc tend tenderize
Tính từAdj
tender gốc
Trạng từAdv
tenderly

Từ đồng nghĩa

  • gentleêm dịu ân cần nhẹ nhàng
  • bidhồ sơ dự thầu giá thầu
  • affectionatechan chứa tình cảm thương yêu

Collocations

  • Dễ tender meat
    thịt chín mềm ngọt thơm ngon
  • Trung submit a competitive tender for public works
    nộp bộ hồ sơ dự thầu có tính cạnh tranh cao cho công trình công ích
  • Khó tender one's formal resignation to the board
    chính thức đệ trình lá đơn xin từ nhiệm lên hội đồng quản trị
  • Cực khó legal tender status enforced by sovereign mandate
    vị thế đồng tiền pháp định được pháp luật nhà nước bảo hộ tuyệt đối
Báo lỗi