tendency
US /ˈtɛndənsi/
Nghĩa
xu hướng, khuynh hướng
Ví dụ
There is a tendency for prices to rise in the summer.
Có xu hướng giá tăng vào mùa hè.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
tendency gốc
tendentiousness
Động từVerb
Tính từAdj
tendencious
tendentious
Trạng từAdv
tendentiously
Từ đồng nghĩa
- inclinationkhuynh hướng thiên hướng tự nhiên
- propensitythiên hướng thói quen dễ mắc
- trendxu thế trào lưu biến chuyển
Collocations
- Dễ natural tendencythiên hướng khuynh hướng tự nhiên vốn có
- Trung display a worrying tendency toward tardinessbộc lộ xu hướng đáng lo ngại về tật thường xuyên đi làm muộn
- Khó counteract inflationary tendencies through tighteningkiểm soát triệt tiêu các mầm mống lạm phát qua chính sách thắt chặt tiền tệ
- Cực khó suicidal tendency toward reckless debt-fueled expansionkhuynh hướng tự sát lao vào mở rộng quy mô bằng cách vay nợ vô tội vạ