tend
US /tɛnd/
Nghĩa
có xu hướng
Ví dụ
Sales tend to rise sharply during the holiday season every year.
Doanh số có xu hướng tăng mạnh trong mùa lễ hằng năm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- inclinecó chiều hướng nghiêng về
- leanngả theo thiên vị về phía
- gravitatehướng về bị cuốn hút vào
Collocations
- Dễ tend to agreecó xu hướng thiên về đồng tình nhất trí
- Trung sales tend to drop during the rainy seasondoanh số bán ra thường có chiều hướng đi xuống vào mùa mưa bão
- Khó tend carefully to investor relations amid turbulencechăm chút kỹ lưỡng các mối quan hệ cổ đông giữa thời kỳ thị trường biến động
- Cực khó tend one's own garden rather than meddling in feudstự chăm lo phần việc của mình thay vì dính mũi vào các mối thù hằn tranh chấp