temporarily
US /ˌtɛmpɚˈɛrəli/
adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
tạm thời
Ví dụ
The main entrance is temporarily closed for repairs.
Lối vào chính tạm thời đóng cửa để sửa chữa.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- provisionallymột cách tạm thời lâm thời
- momentarilytrong chốc lát tạm thời
- fleetinglymột cách thoáng qua ngắn ngủi
Collocations
- Dễ temporarily closedtạm thời đóng cửa ngừng đón khách
- Trung temporarily assign duties during parental leavetạm thời phân công gánh vác phần việc trong thời gian đồng nghiệp nghỉ thai sản
- Khó temporarily halt operations pending clearancetạm ngừng toàn bộ hoạt động sản xuất chờ giấy phép thẩm định
- Cực khó temporarily paper over irreconcilable ideological riftstạm thời dán vá che đậy những rạn nứt ý thức hệ không thể nào hàn gắn