← ← Từ vựng A–Z

temperature

US /ˈtɛmprətʃɚ/

noun Cốt lõi · B1 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

nhiệt độ

Ví dụ

The temperature in the storage room must stay below ten degrees.

Nhiệt độ trong phòng kho phải duy trì dưới mười độ.

Từ đồng nghĩa

  • warmthđộ ấm hơi nóng nhiệt
  • climatenhiệt độ thời tiết khí hậu
  • fevercơn sốt nhiệt độ cơ thể

Collocations

  • Dễ room temperature
    mức nhiệt độ bình thường trong phòng
  • Trung temperature-controlled warehouse for medicines
    kho bảo quản có điều hòa kiểm soát nhiệt độ chuyên dụng cho thuốc men
  • Khó gauge the political temperature before tabling motions
    thăm dò đo lường bầu không khí chính trị trước khi đệ trình kiến nghị
  • Cực khó temperature rising dangerously in boardroom showdowns
    nhiệt độ căng thẳng leo thang đỉnh điểm trong cuộc đối đầu nảy lửa tại phòng họp
Báo lỗi