teller
US /ˈtɛlɚ/
Nghĩa
nhân viên giao dịch ngân hàng
Ví dụ
The bank teller counted the cash and gave me a receipt.
Nhân viên giao dịch ngân hàng đếm tiền mặt và đưa cho tôi biên lai.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- cashiernhân viên thu ngân tiền mặt
- bank clerknhân viên quầy giao dịch ngân
- counter clerkgiao dịch viên tại quầy phục
Collocations
- Dễ bank tellernhân viên giao dịch tại quầy ngân hàng
- Trung deposit cash with the branch tellernộp tiền mặt gửi vào tài khoản qua nhân viên giao dịch chi nhánh
- Khó automated teller machine network maintenance agreementhợp đồng bảo dưỡng định kỳ hệ thống máy rút tiền tự động ATM
- Cực khó fortunes told by a charismatic fortune teller deceiving foolsnhững lời phán của thầy bói dẻo mỏ lừa phỉnh những kẻ nhẹ dạ cả tin