teen
US /tin/
Nghĩa
thanh thiếu niên (13–19 tuổi)
Ví dụ
The store has a special section for teens who like fashion.
Cửa hàng có một khu riêng cho thanh thiếu niên thích thời trang.
Từ đồng nghĩa
- teenagertuổi vị thành niên mới lớn
- adolescentthiếu niên giai đoạn dậy thì
- youththanh niên tuổi trẻ tràn đầy
Collocations
- Dễ teen magazinecuốn tạp chí dành riêng cho lứa tuổi mới lớn
- Trung teen consumer preferences in marketing surveysthị hiếu tiêu dùng của đối tượng tuổi thiếu niên trong khảo sát tiếp thị
- Khó targeted digital advertising to teen demographicschiến dịch quảng cáo số nhắm đích xác vào lứa tuổi thanh thiếu niên
- Cực khó teen angst channeled into commercial movementsnhững bức bối khủng hoảng tuổi mới lớn được biến thành các trào lưu thương mại