tech
US /tɛk/
noun, adjective Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật
Nghĩa
công nghệ (cách nói tắt)
Ví dụ
Several tech companies have opened new offices in this part of the city.
Nhiều công ty công nghệ đã mở văn phòng mới ở khu vực này của thành phố.
Từ đồng nghĩa
- technologycông nghệ kỹ thuật số
- techniciannhân viên kỹ thuật lành nghề
Collocations
- Dễ high techcông nghệ cao tối tân hiện đại
- Trung tech support helpdesk responding to inquiriesbộ phận hỗ trợ kỹ thuật công nghệ túc trực giải đáp thắc mắc
- Khó tech startup valuation methodologies under scrutinycác phương pháp thẩm định giá công ty khởi nghiệp công nghệ bị soi xét kỹ lưỡng
- Cực khó big tech monopolies facing antitrust dismembermentcác đại gia công nghệ độc quyền đối mặt nguy cơ bị xé nhỏ theo luật chống độc quyền