← ← Từ vựng A–Z

team

US /tim/

noun Nền tảng · A2 Nhân sự

Nghĩa

nhóm, đội

Ví dụ

Our marketing team meets every Monday to review the weekly schedule.

Nhóm tiếp thị của chúng tôi họp vào mỗi thứ Hai để xem lại lịch tuần.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
team gốc teamster
Động từVerb
team gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • squadtiểu đội đội hình phân nhóm
  • groupnhóm tập thể cùng làm việc
  • crewđội ngũ nhân viên tổ kíp

Collocations

  • Dễ sales team
    đội ngũ nhân viên kinh doanh bán hàng
  • Trung foster close cross-departmental team collaboration
    thúc đẩy sự gắn kết làm việc nhóm chặt chẽ giữa các bộ phận
  • Khó multidisciplinary team tackling audit anomalies
    nhóm chuyên gia liên ngành cùng phối hợp tháo gỡ các sai lệch kiểm toán
  • Cực khó take one for the team in contentious restructuring
    chấp nhận chịu thiệt thòi hy sinh vì đại cục chung của cả tập thể
Báo lỗi