tea
US /ti/
noun Cốt lõi · B1 Ăn uống
Nghĩa
trà
Ví dụ
Would you like tea or coffee with your breakfast?
Bạn muốn dùng trà hay cà phê với bữa sáng?
Collocations
- Dễ hot cup of teatách trà nóng thơm ngát
- Trung afternoon tea break in the office loungegiờ nghỉ giải lao uống trà chiều tại khu thư giãn văn phòng
- Khó organic green tea export standardscác tiêu chuẩn kiểm định xuất khẩu chè xanh hữu cơ
- Cực khó not one's cup of tea in career choiceshoàn toàn không phải là sở thích hay sở trường trong định hướng sự nghiệp