taxi
US /ˈtæksi/
Nghĩa
xe taxi
Ví dụ
We took a taxi from the airport to the hotel downtown.
Chúng tôi đã đi taxi từ sân bay đến khách sạn ở trung tâm.
Từ đồng nghĩa
- cabxe tắc-xi chở khách
- taxicabxe taxi công cộng tính cước
Collocations
- Dễ take a taxibắt một chiếc xe taxi để đi lại
- Trung reimburse staff for late-night taxi faresthanh toán hoàn trả tiền cước taxi đi làm ca đêm cho nhân viên
- Khó licensed taxi fleet emissions regulation compliancesự tuân thủ các quy định kiểm soát khí thải của đội xe taxi đăng ký
- Cực khó aircraft taxi to holding bay awaiting departuremáy bay di chuyển lăn bánh ra vị trí chờ lệnh cấp phép cất cánh