← ← Từ vựng A–Z

taste

US /teɪst/

noun, verb Cốt lõi · B1 Ăn uống

Nghĩa

vị, khẩu vị; nếm

Ví dụ

The soup has a rich taste that many customers enjoy.

Món súp có hương vị đậm đà mà nhiều khách hàng yêu thích.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
taste gốc taster tasting
Động từVerb
taste gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
tastily

Từ đồng nghĩa

  • flavorphong vị hương vị món ăn
  • savorthưởng thức nhấm nháp mùi vị
  • samplenếm thử dùng thử mẫu hàng

Collocations

  • Dễ good taste
    hương vị thơm ngon hợp khẩu vị
  • Trung cater to shifting consumer tastes in retail
    bắt kịp và đáp ứng thị hiếu thay đổi của khách hàng bán lẻ
  • Khó acquire a taste for complex financial engineering
    dần hình thành sự hứng thú với các cấu trúc kỹ thuật tài chính phức tạp
  • Cực khó leave a bitter taste in the mouths of betrayed investors
    để lại dư vị đắng chát trong lòng các nhà đầu tư bị phụ bạc niềm tin
Báo lỗi