← ← Từ vựng A–Z

task

US /tæsk/

noun Nền tảng · A2 Nhân sự

Nghĩa

nhiệm vụ, công việc

Ví dụ

Each team member received a clear task at the start of the project.

Mỗi thành viên trong nhóm nhận được một nhiệm vụ rõ ràng khi dự án bắt đầu.

Từ đồng nghĩa

  • assignmentnhiệm vụ bài tập được giao
  • dutybổn phận trách nhiệm công vụ
  • jobcông việc đảm nhận phụ trách

Collocations

  • Dễ easy task
    nhiệm vụ công việc đơn giản dễ làm
  • Trung assign tasks according to team members' expertise
    phân chia công việc dựa trên chuyên môn sở trường của từng thành viên
  • Khó appoint an interdepartmental task force for crisis
    thành lập ban đặc nhiệm liên phòng ban chuyên trách xử lý khủng hoảng
  • Cực khó take a delinquent executive to task for negligence
    nghiêm khắc hạch tội và khiển trách một vị lãnh đạo vì sự tắc trách
Báo lỗi