target
US /ˈtɑrɡət/
Nghĩa
mục tiêu, chỉ tiêu
Ví dụ
We met our sales target two weeks before the end of the year.
Chúng tôi đã đạt chỉ tiêu doanh số hai tuần trước cuối năm.
Từ đồng nghĩa
- objectivemục tiêu đề ra cần đạt
- goalđích nhắm hướng tới đích đến
- aimý định nhắm tới đích đến
Collocations
- Dễ hit the targetbắn trúng đích mục tiêu đề ra
- Trung quarterly sales target agreed by the divisionchỉ tiêu doanh số quý đã được toàn bộ phận biểu quyết nhất trí
- Khó target demographic for premium luxury offeringsnhóm khách hàng mục tiêu cho các dòng sản phẩm cao cấp xa xỉ
- Cực khó painted a giant target on its back through arrogancetự biến mình thành tấm bia ngắm công kích vì thói tự phụ ngạo mạn