tap
US /tæp/
noun, verb Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản
Nghĩa
vòi nước; gõ nhẹ
Ví dụ
Please turn off the tap in the kitchen when you leave.
Vui lòng khóa vòi nước trong bếp khi bạn ra về.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
tap gốc
tapper
tapping
Động từVerb
tap gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- faucetvòi nước khóa vặn
- rapgõ nhẹ cộc cộc
- strikechạm nhẹ vỗ nhẹ bề mặt
Collocations
- Dễ turn on the water tapvặn mở chiếc vòi nước sinh hoạt
- Trung tap into new consumer demographicskhai thác tiếp cận vào các phân khúc khách hàng tiềm năng mới
- Khó tap international debt capital markets for financingkhai thác thị trường vốn vay quốc tế để phát hành trái phiếu huy động vốn
- Cực khó on tap for immediate deployment when funding clearsluôn sẵn sàng được triển khai tức thì ngay khi dòng vốn được giải ngân