talent
US /ˈtælənt/
noun Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
tài năng, nhân tài
Ví dụ
The firm works hard to attract and keep young talent.
Công ty nỗ lực thu hút và giữ chân những nhân tài trẻ.
Từ đồng nghĩa
- giftthiên bẩm khiếu trời cho
- knackngón nghề sở trường đặc biệt
- aptitudenăng khiếu tư chất bẩm sinh
Collocations
- Dễ musical talentnăng khiếu tài năng về âm nhạc
- Trung talent acquisition strategy for tech personnelchiến lược thu hút nhân tài cho đội ngũ nhân sự công nghệ
- Khó cultivate top-tier managerial talent through rotationbồi dưỡng nhân tài quản lý cấp cao thông qua luân chuyển công tác
- Cực khó bleeding top talent to agile startup competitorschảy máu chất xám nhân tài tinh hoa sang các công ty khởi nghiệp linh hoạt