taker
US /ˈteɪkɚ/
Nghĩa
người nhận, người dự (thường trong từ ghép, vd test taker)
Ví dụ
Each test taker must bring a photo ID to the exam room.
Mỗi thí sinh dự thi phải mang theo giấy tờ có ảnh đến phòng thi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- candidateứng viên thí sinh dự thi
- participantngười tham gia dự tuyển
- examineethí sinh người đi thi
Collocations
- Dễ test takerthí sinh tham dự phòng thi
- Trung price taker in highly competitive commodity marketsbên phải chấp nhận mức giá sẵn có trên thị trường cạnh tranh gay gắt
- Khó risk taker driving breakthrough venture innovationngười dám đương đầu rủi ro thúc đẩy đổi mới đột phá cho doanh nghiệp
- Cực khó find no takers for toxic debt trancheskhông tìm được bất kỳ bên mua nào đoái hoài tới các gói nợ độc hại