takeover
US /ˈteɪˌkoʊvɚ/
Nghĩa
vụ mua lại, sự tiếp quản công ty
Ví dụ
Employees were worried about their jobs after the announcement of the takeover.
Nhân viên lo lắng về công việc sau thông báo về vụ mua lại.
Từ đồng nghĩa
- acquisitionvụ mua lại thâu tóm
- buyoutthương vụ mua lại chi phối
- mergersự tiếp quản sáp nhập
Collocations
- Dễ corporate takeoverthương vụ mua lại thâu tóm doanh nghiệp
- Trung hostile takeover bid launched by rival firmlời chào mua thâu tóm thù địch do đối thủ cạnh tranh tung ra
- Khó regulatory review of cross-border takeover proposalsthẩm định pháp lý đối với các hồ sơ thâu tóm doanh nghiệp xuyên quốc gia
- Cực khó reverse takeover orchestrated to bypass IPO scrutinythương vụ thâu tóm ngược được đạo diễn nhằm lách qua thẩm định niêm yết IPO