← ← Từ vựng A–Z

take

US /teɪk/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

lấy, mang đi; mất (thời gian)

Ví dụ

The report will take about two hours to complete.

Bản báo cáo sẽ mất khoảng hai giờ để hoàn thành.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
take gốc taker taking
Động từVerb
take gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • grabtúm lấy chộp lấy nhanh
  • obtainđạt được thu nhận lấy
  • requiretiêu tốn đòi hỏi thời gian

Collocations

  • Dễ take a photo
    chụp một bức ảnh kỷ niệm
  • Trung take the initiative in resolving client disputes
    chủ động tiên phong trong việc hòa giải tranh chấp với khách hàng
  • Khó take calculated risks in entering emerging markets
    chấp nhận những rủi ro có tính toán kỹ lưỡng khi thâm nhập thị trường mới
  • Cực khó take the bull by the horns during the crisis
    dũng cảm nắm lấy sừng bò, trực diện xử lý khủng hoảng không né tránh
Báo lỗi