tailor
US /ˈteɪlɚ/
noun, verb Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
thợ may; điều chỉnh cho phù hợp
Ví dụ
The tailor shortened my trousers and finished the work in two days.
Thợ may đã lên gấu quần của tôi và hoàn thành trong hai ngày.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
tailor gốc
tailoring
Động từVerb
tailor gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- customizetùy biến theo yêu cầu
- adaptđiều chỉnh thích ứng tương thích
- adjustcăn chỉnh sửa đổi phù hợp
Collocations
- Dễ bespoke tailorthợ may âu phục thủ công theo số đo riêng
- Trung tailor training programs to corporate needsđiều chỉnh thiết kế chương trình đào tạo theo sát nhu cầu công ty
- Khó tailor hedging strategies to fluctuating currency pairsmay đo chiến lược bảo hộ phòng ngừa phù hợp với biến động tỷ giá
- Cực khó tailor-made loophole enabling systematic tax avoidancekẽ hở pháp lý được đo ni đóng giày tạo điều kiện cho hành vi né thuế tinh vi