← ← Từ vựng A–Z

tag

US /tæɡ/

noun Cốt lõi · B1 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

thẻ, nhãn mác

Ví dụ

The price tag on the jacket shows a thirty percent discount.

Nhãn giá trên chiếc áo khoác cho thấy mức giảm ba mươi phần trăm.

Từ đồng nghĩa

  • labelnhãn mác đính trên hàng
  • ticketthẻ ghi thông tin nhãn
  • markerthẻ đánh dấu mốc kiểm

Collocations

  • Dễ price tag
    nhãn mác niêm yết giá tiền
  • Trung electronic RFID tag attached to freight
    thẻ nhận dạng vô tuyến RFID đính kèm theo kiện hàng
  • Khó tag assets for accelerated tax depreciation
    gắn thẻ phân loại tài sản để áp dụng khấu hao nhanh trong tính thuế
  • Cực khó hefty price tag attached to diplomatic blunders
    cái giá quá đắt đỏ phải trả cho những sai lầm ngớ ngẩn về bang giao
Báo lỗi