← ← Từ vựng A–Z

tablet

US /ˈtæblət/

noun Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

máy tính bảng; viên thuốc

Ví dụ

The sales team uses a tablet to show product photos to customers.

Nhóm bán hàng dùng máy tính bảng để cho khách xem ảnh sản phẩm.

Từ đồng nghĩa

  • pillviên thuốc nén
  • lozengeviên ngậm thuốc
  • padthiết bị máy tính bảng

Collocations

  • Dễ aspirin tablet
    viên thuốc nén giảm đau aspirin
  • Trung touchscreen tablet computer for field agents
    máy tính bảng cảm ứng trang bị cho nhân viên thị trường
  • Khó coated enteric tablet formulation for gastric release
    dạng bào chế viên nén bao tan trong ruột phóng thích chậm
  • Cực khó written in stone tablet commandments
    được khắc ghi như những giới luật bất di bất dịch trên phiến đá cổ
Báo lỗi