← ← Từ vựng A–Z

table

US /ˈteɪbəl/

noun Nền tảng · A2 Ăn uống Mô tả tranh (Part 1)

Nghĩa

cái bàn; bảng biểu

Ví dụ

We reserved a table for six people at the new restaurant.

Chúng tôi đã đặt một bàn cho sáu người tại nhà hàng mới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
table gốc tabulation
Động từVerb
table gốc tabulate
Tính từAdj
tabular
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • chartbiểu đồ bảng số liệu
  • deskbàn làm việc bàn học
  • gridlưới bảng biểu chia ô

Collocations

  • Dễ dining table
    chiếc bàn ăn cơm gia đình
  • Trung table the motion until the next meeting
    tạm gác lại đề xuất thảo luận sang phiên họp kỳ tới
  • Khó bring tangible concessions to the negotiation table
    đem lại những nhượng bộ thực chất tới bàn thương lượng đàm phán
  • Cực khó turn the tables completely on aggressive bidders
    lật ngược hoàn toàn thế cờ trước các bên trả giá mua thù địch hung hăng
  • Dễ set the table
    bày biện bàn ăn trước bữa
Báo lỗi