system
US /ˈsɪstəm/
Nghĩa
hệ thống
Ví dụ
The new payment system will make checkout faster for our customers.
Hệ thống thanh toán mới sẽ giúp khách hàng thanh toán nhanh hơn.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
system gốc
systemiser
systemizer
Động từVerb
systemise
systemize
Tính từAdj
systematic
Trạng từAdv
systematically
Từ đồng nghĩa
- frameworkkhuôn khổ hệ thống cơ cấu
- networkmạng lưới hệ thống liên kết
- mechanismcơ chế hệ thống vận hành
Collocations
- Dễ operating systemhệ điều hành cài đặt trên máy tính
- Trung automated inventory tracking systemhệ thống tự động hóa theo dõi và quản lý hàng tồn kho
- Khó systemic failure in risk management protocolssự đổ vỡ mang tính hệ thống trong các quy chuẩn quản trị rủi ro
- Cực khó beat the system through regulatory arbitragequa mặt lách luật hệ thống bằng việc lợi dụng chênh lệch quy định pháp lý