← ← Từ vựng A–Z

symptom

US /ˈsɪmptəm/

noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

triệu chứng

Ví dụ

A sore throat is a common symptom of the flu.

Đau họng là một triệu chứng phổ biến của bệnh cúm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
symptom gốc
Động từVerb
—
Tính từAdj
symptomatic
Trạng từAdv
symptomatically

Từ đồng nghĩa

  • indicationdấu hiệu chỉ báo tình trạng
  • manifestationbiểu hiện triệu chứng rõ rệt
  • signdấu hiệu lâm sàng

Collocations

  • Dễ flu symptoms
    các dấu hiệu triệu chứng của bệnh cúm mùa
  • Trung treat the symptoms rather than the root cause
    chỉ chữa trị phần ngọn triệu chứng mà bỏ qua nguyên nhân gốc rễ
  • Khó systemic cash shortages are a symptom of insolvency
    thiếu hụt tiền mặt triền miên là triệu chứng của tình trạng mất khả năng thanh toán
  • Cực khó symptom of institutional rot festering within hierarchy
    triệu chứng của sự mục ruỗng thể chế đang âm mỉ hoại tử trong bộ máy quyền lực
Báo lỗi