symbol
US /ˈsɪmbəl/
Nghĩa
biểu tượng; ký hiệu
Ví dụ
The dollar sign is the symbol for American currency.
Ký hiệu đô la là biểu tượng của tiền tệ Mỹ.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
symbol gốc
symboliser
symbolizer
Động từVerb
symbolise
symbolize
Tính từAdj
symbolic
symbolical
Trạng từAdv
symbolically
Từ đồng nghĩa
- signdấu hiệu ký hiệu nhận biết
- emblembiểu trưng đặc thù huy hiệu
- badgephù hiệu huy hiệu tượng trưng
Collocations
- Dễ status symbolbiểu tượng phô trương địa vị sang trọng
- Trung corporate symbol registered as trademarkbiểu tượng biểu trưng của doanh nghiệp được đăng ký bảo hộ nhãn hiệu
- Khó mathematical symbol notation in financial modelshệ thống ký hiệu toán học trong các mô hình lượng hóa tài chính
- Cực khó enduring symbol of resistance against tyrannybiểu tượng bất khuất trường tồn của tinh thần đấu tranh chống lại bạo quyền