← ← Từ vựng A–Z

sustain

US /səˈsteɪn/

verb Mục tiêu · B2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

duy trì; chịu đựng

Ví dụ

It is hard to sustain growth without investing in new equipment.

Khó duy trì tăng trưởng nếu không đầu tư vào thiết bị mới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
sustainer sustenance sustainment
Động từVerb
sustain gốc
Tính từAdj
sustainable
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • maintainduy trì giữ gìn liên tục
  • upholdgiữ vững lập trường
  • preservebảo tồn nguyên trạng

Collocations

  • Dễ sustain an injury
    bị chấn thương va đập ngoài ý muốn
  • Trung sustain economic growth over consecutive quarters
    duy trì đà tăng trưởng kinh tế qua nhiều quý liên tiếp
  • Khó sustain catastrophic losses in foreign exchange trading
    gánh chịu những tổn thất thảm hại trong giao dịch tiền tệ ngoại hối
  • Cực khó sustain irreparable damage to corporate credibility
    gánh chịu sự hủy hoại không thể bù đắp đối với uy tín thương hiệu doanh nghiệp
Báo lỗi