survive
US /sɚˈvaɪv/
Nghĩa
sống sót, tồn tại
Ví dụ
Many small shops could not survive the sudden drop in tourist numbers.
Nhiều cửa hàng nhỏ không thể tồn tại qua đợt sụt giảm đột ngột lượng khách du lịch.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- endurevượt qua sống sót qua
- outlivesống sót lâu hơn
- persisttiếp tục tồn tại bền bỉ
Collocations
- Dễ survive the wintervượt qua mùa đông giá lạnh
- Trung survive the severe economic downturn intactsống sót vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế mà vẫn nguyên vẹn
- Khó businesses struggle to survive amidst crushing debt loadscác doanh nghiệp chật vật tìm đường sống sót dưới gánh nợ đè nặng
- Cực khó survive by the skin of one's teeththoát chết trong gang tấc sống sót nhờ vào sự may rủi kỳ diệu