survival
US /sɚˈvaɪvəl/
Nghĩa
sự sống sót, sự tồn tại
Ví dụ
Cutting costs was necessary for the survival of the small firm.
Cắt giảm chi phí là điều cần thiết để công ty nhỏ tồn tại.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- endurancesức chịu đựng tồn tại
- continuitysự tiếp nối duy trì
Collocations
- Dễ survival kitbộ túi đồ nghề sinh tồn khẩn cấp
- Trung fight for corporate survival during the recessionđấu tranh vì sự sống còn của doanh nghiệp giữa cơn suy thoái
- Khó survival rate among early-stage tech venturestỷ lệ sống sót thành công của các dự án công nghệ giai đoạn ươm tạo
- Cực khó survival of the fittest in ruthless market competitionkẻ thích nghi nhất mới sinh tồn được giữa môi trường cạnh tranh thương trường khốc liệt