← ← Từ vựng A–Z

surprisingly

US /sɚˈpraɪzɪŋli/

adverb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

một cách đáng ngạc nhiên

Ví dụ

The meeting was surprisingly short, and everyone left before noon.

Cuộc họp ngắn một cách đáng ngạc nhiên và mọi người rời đi trước buổi trưa.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
surprising
Trạng từAdv
surprisingly gốc

Từ đồng nghĩa

  • amazinglyđáng ngạc nhiên kỳ lạ
  • astonishinglyđáng kinh ngạc sửng sốt
  • remarkablyđáng chú ý bất ngờ

Collocations

  • Dễ surprisingly easy
    dễ dàng một cách đáng ngạc nhiên
  • Trung surprisingly strong quarterly sales figures
    số liệu doanh thu bán hàng quý tăng trưởng mạnh đến ngạc nhiên
  • Khó perform surprisingly well amid inflationary headwinds
    hoạt động kinh doanh tốt đến ngạc nhiên trước cơn bão lạm phát
  • Cực khó surprisingly resilient in the teeth of liquidity crunches
    kiên cường chống đỡ đến ngạc nhiên giữa cơn siết chặt thanh khoản
Báo lỗi