← ← Từ vựng A–Z

support

US /səˈpɔrt/

noun, verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự hỗ trợ; hỗ trợ, ủng hộ

Ví dụ

Our technical support team is available twenty-four hours a day.

Đội hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi làm việc hai mươi bốn giờ mỗi ngày.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
support gốc supporter supporting
Động từVerb
support gốc
Tính từAdj
supportive
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • assisthỗ trợ giúp sức
  • backủng hộ hậu thuẫn sau
  • bolstertăng cường nâng đỡ

Collocations

  • Dễ support your family
    nuôi nấng và chăm sóc gia đình
  • Trung customer technical support team
    đội ngũ chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật khách hàng
  • Khó provide vital fiscal support to struggling industries
    cung ứng gói hỗ trợ tài khóa sống còn cho các ngành gặp khó khăn
  • Cực khó staunch support in the face of relentless vilification
    sự ủng hộ sắt son kiên định trước những đợt bôi nhọ không ngừng
Báo lỗi