← ← Từ vựng A–Z

supervisor

US /ˈsupɚˌvaɪzɚ/

noun Cốt lõi · B1 Nhân sự

Nghĩa

người giám sát, cấp trên trực tiếp

Ví dụ

Please ask your supervisor to approve the vacation request.

Hãy nhờ cấp trên trực tiếp của bạn phê duyệt đơn xin nghỉ phép.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
supervisor gốc supervising supervision
Động từVerb
Tính từAdj
supervisory
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • managerquản lý cấp trên
  • overseerngười giám sát đốc công
  • team leadertrưởng nhóm chỉ đạo

Collocations

  • Dễ shift supervisor
    người quản lý giám sát ca làm việc
  • Trung notify your immediate supervisor of absences
    thông báo cho người giám sát trực tiếp khi nghỉ phép
  • Khó factory floor supervisor enforcing safety protocols
    giám sát viên phân xưởng thực thi nghiêm ngặt các quy chuẩn an toàn lao động
  • Cực khó strict supervisor tolerating zero margin for error
    vị giám sát khắt khe không dung thứ cho bất kỳ sai sót nào dù là nhỏ nhất
Báo lỗi