supermarket
US /ˈsupɚˌmɑrkɪt/
Nghĩa
siêu thị
Ví dụ
I stopped by the supermarket to buy fruit on my way home.
Tôi ghé siêu thị mua trái cây trên đường về nhà.
Từ đồng nghĩa
- grocery storecửa hàng tạp phẩm
- hypermarketđại siêu thị lớn
Collocations
- Dễ local supermarketsiêu thị bán lẻ địa phương
- Trung supermarket chain expansion into suburbssự mở rộng của chuỗi siêu thị ra khu vực vùng ven ngoại ô
- Khó supermarket pricing strategies under antitrust scrutinychiến lược định giá của chuỗi siêu thị bị thanh tra chống độc quyền soi xét
- Cực khó financial supermarket offering one-stop investment servicessiêu thị tài chính cung cấp trọn gói mọi dịch vụ đầu tư một cửa