← ← Từ vựng A–Z

sunshine

US /ˈsʌnˌʃaɪn/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

ánh nắng

Ví dụ

We enjoyed the warm sunshine while eating lunch on the terrace.

Chúng tôi tận hưởng ánh nắng ấm khi ăn trưa trên sân thượng.

Từ đồng nghĩa

  • sunlightánh nắng mặt trời
  • daylightánh sáng ban ngày

Collocations

  • Dễ warm sunshine
    ánh nắng mặt trời ấm áp chan hòa
  • Trung enjoy the sunshine during lunch break
    tận hưởng ánh nắng mặt trời trong giờ nghỉ trưa
  • Khó sunshine law requiring government transparency
    đạo luật ánh sáng đòi hỏi tính minh bạch tối đa của chính quyền
  • Cực khó bask in the temporary sunshine of market favors
    tắm mình trong ánh hào quang ngắn ngủi của sự ưu ái từ thị trường
Báo lỗi