sunny
US /ˈsʌni/
adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
nhiều nắng
Ví dụ
It will be sunny and warm for the company picnic on Sunday.
Trời sẽ nắng ấm cho buổi dã ngoại của công ty vào Chủ nhật.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
sunniness
Động từVerb
—
Tính từAdj
sunny gốc
Trạng từAdv
sunnily
Từ đồng nghĩa
- brightsáng sủa chan hòa nắng
- radiantrạng rỡ tỏa sáng
- sunlitđược chiếu sáng nắng
Collocations
- Dễ sunny dayngày trời nắng ráo đẹp đẽ
- Trung sunny weather boosting outdoor event attendancethời tiết nắng đẹp làm tăng lượng người tham dự sự kiện ngoài trời
- Khó bright and sunny outlook for quarterly profitstriển vọng tươi sáng xán lạn cho lợi nhuận quý
- Cực khó save money for a rainy day during sunny timestích cốc phòng cơ, dành dụm tiền của khi thời thế còn thuận buồm xuôi gió