← ← Từ vựng A–Z

summer

US /ˈsʌmɚ/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mùa hè

Ví dụ

Many employees take their vacations in the summer months.

Nhiều nhân viên đi nghỉ vào các tháng mùa hè.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
summer gốc
Động từVerb
summer gốc summerize
Tính từAdj
summery
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • summertimetiết trời mùa hè

Collocations

  • Dễ hot summer
    mùa hè nắng gắt oi ả
  • Trung summer internship program
    chương trình thực tập hè dành cho sinh viên
  • Khó peak summer travel demand
    nhu cầu đi lại du lịch cao điểm vào mùa hè
  • Cực khó one swallow does not make a summer
    một con én không làm nên mùa xuân, một dấu hiệu lẻ loi chưa nói lên toàn cục
Báo lỗi