← ← Từ vựng A–Z

suite

US /swit/

noun Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

phòng suite (dãy phòng) ; bộ phần mềm

Ví dụ

The company booked a suite at the hotel for the visiting director.

Công ty đã đặt một phòng suite tại khách sạn cho giám đốc đến thăm.

Từ đồng nghĩa

  • apartmentdãy phòng khách sạn
  • setbộ ứng dụng phần mềm

Collocations

  • Dễ hotel suite
    phòng dãy suite sang trọng của khách sạn
  • Trung office software suite for corporate productivity
    bộ ứng dụng phần mềm văn phòng nâng cao hiệu suất làm việc
  • Khó executive suite reshuffle following hostile takeover
    cuộc thay máu dàn lãnh đạo cấp cao sau vụ thâu tóm thù địch
  • Cực khó complete suite of bespoke wealth management solutions
    trọn bộ giải pháp may đo chuyên sâu về quản lý tài sản cho giới siêu giàu
Báo lỗi