suit
US /sut/
noun, verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
bộ com-lê; phù hợp với
Ví dụ
He wore a dark suit to the interview at the bank.
Anh ấy mặc một bộ com-lê tối màu đến buổi phỏng vấn tại ngân hàng.
Từ đồng nghĩa
- outfitbộ trang phục comple
- matchtương xứng vừa hợp
- fitvừa vặn phù hợp
Collocations
- Dễ business suitbộ com-lê âu phục công sở sang trọng
- Trung file a lawsuit against the contractorđâm đơn kiện nhà thầu thi công ra trước tòa án
- Khó follow suit when competitors lowered priceshành động làm theo tương tự khi các đối thủ đồng loạt hạ giá sản phẩm
- Cực khó suit one's own convenience at others' expensechỉ cốt vun vén cho sự tiện lợi của bản thân mà bất chấp thiệt thòi của kẻ khác