suggest
US /səˈdʒɛst/
Nghĩa
đề xuất, gợi ý
Ví dụ
I suggest that we postpone the launch until the testing is complete.
Tôi đề xuất chúng ta hoãn việc ra mắt cho đến khi hoàn tất thử nghiệm.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
suggest gốc
Tính từAdj
suggestive
suggestible
Trạng từAdv
suggestively
Từ đồng nghĩa
- proposeđề xuất sáng kiến
- recommendgợi ý khuyên bảo
- advisetư vấn gợi ý
Collocations
- Dễ suggest a good restaurantgợi ý giới thiệu một quán ăn ngon miệng
- Trung suggest alternative solutions during the briefingđề xuất các giải pháp thay thế khả dĩ trong cuộc họp phổ biến
- Khó preliminary forensic data suggest systematic frauddữ liệu điều tra ban đầu chỉ ra dấu hiệu gian lận có tính hệ thống
- Cực khó suggest itself to an observant mindtự nhiên hiển hiện rõ ràng trong tâm trí của một người quan sát sắc sảo