sufficient
US /səˈfɪʃənt/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
đủ, đầy đủ
Ví dụ
We do not have sufficient funds to start the project this year.
Chúng tôi không có đủ ngân quỹ để bắt đầu dự án trong năm nay.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
sufficiency
Động từVerb
suffice
Tính từAdj
sufficient gốc
Trạng từAdv
sufficiently
Từ đồng nghĩa
- enoughđầy đủ số lượng
- adequatethỏa đáng đầy đủ
- ampledư dả phong phú
Collocations
- Dễ sufficient timecó đủ thời gian cần thiết để giải quyết
- Trung sufficient evidence to support the claimđầy đủ chứng cứ thuyết phục để bảo vệ cho yêu cầu bồi thường
- Khó self-sufficient renewable energy gridmạng lưới năng lượng tái tạo có khả năng tự cung tự cấp độc lập
- Cực khó sufficient unto the day is the evil thereoflo chuyện ngày nào biết ngày đó, đừng vơ thêm âu lo muộn phiền cho ngày mai