← ← Từ vựng A–Z

suffer

US /ˈsʌfɚ/

verb Nền tảng · A2 Sức khỏe

Nghĩa

chịu đựng, đau khổ

Ví dụ

Many workers suffer from back pain after sitting at desks all day.

Nhiều nhân viên bị đau lưng do ngồi bàn làm việc cả ngày.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
sufferer suffering sufferance
Động từVerb
suffer gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • endurecam chịu đựng khó khăn
  • undergotrải qua đau đớn
  • toleratenhẫn nhục chịu đựng

Collocations

  • Dễ suffer from a cold
    bị mắc chứng cảm lạnh sụt sịt
  • Trung suffer heavy financial losses this quarter
    gánh chịu những khoản thua lỗ tài chính nặng nề trong quý này
  • Khó suffer collateral damage from geopolitical tensions
    chịu thiệt hại liên đới từ những căng thẳng địa chính trị quốc tế
  • Cực khó suffer fools gladly in pursuit of ambition
    nhẫn nhịn chịu đựng những kẻ xuẩn ngốc huênh hoang để mưu cầu đại sự
Báo lỗi