sue
US /su/
Nghĩa
kiện, khởi kiện
Ví dụ
The customer threatened to sue the company over the faulty product.
Khách hàng dọa sẽ kiện công ty vì sản phẩm bị lỗi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- litigatekhởi kiện ra tòa
- prosecutetruy tố khởi kiện
- take legal actionkhởi kiện dùng pháp lý
Collocations
- Dễ sue for damageskhởi kiện đòi bồi thường những thiệt hại đã gây ra
- Trung threaten to sue for breach of contractđe dọa sẽ phát đơn kiện ra tòa vì hành vi phá vỡ hợp đồng
- Khó sue the municipality for regulatory negligencekhởi kiện chính quyền thành phố vì sự tắc trách buông lỏng quản lý
- Cực khó sue for peace after disastrous campaigncầu hòa chấp nhận nhượng bộ sau một chiến dịch thất bại ê chề